Cập nhật 2026-10-17

Toàn bộ trái ác quỷ Blox Fruits kèm giá trị, độ săn đón và xu hướng.

  1. Thần thoạiDragon2,8B Săn đón 10/10 · Ổn định
  2. Thần thoạiKitsune2,25B Săn đón 10/10 · Ổn định
  3. Thần thoạiYeti1,65B Săn đón 10/10 · Ổn định
  4. Thần thoạiTiger1,65B Săn đón 9/10 · Ổn định
  5. Thần thoạiGas1,55B Săn đón 9/10 · Ổn định
  6. Thần thoạiControl1,35B Săn đón 8/10 · Ổn định
  7. Thần thoạiDough1,35B Săn đón 10/10 · Ổn định
  8. Thần thoạiT-Rex1,35B Săn đón 7/10 · Ổn định
  9. Thần thoạiSpirit1B Săn đón 7/10 · Ổn định
  10. Thần thoạiVenom1B Săn đón 7/10 · Ổn định
  11. Thần thoạiMammoth950M Săn đón 7/10 · Ổn định
  12. Huyền thoạiBlizzard480M Săn đón 6/10 · Ổn định
  13. Huyền thoạiPhoenix340M Săn đón 6/10 · Ổn định
  14. Huyền thoạiBuddha330M Săn đón 8/10 · Ổn định
  15. Huyền thoạiSound290M Săn đón 5/10 · Ổn định
  16. Thần thoạiShadow180M Săn đón 5/10 · Ổn định
  17. Thần thoạiGravity170M Săn đón 5/10 · Ổn định
  18. Huyền thoạiSpider95M Săn đón 5/10 · Ổn định
  19. Huyền thoạiPain80M Săn đón 5/10 · Ổn định
  20. Huyền thoạiLove75M Săn đón 4/10 · Ổn định
  21. Huyền thoạiCreation70M Săn đón 4/10 · Ổn định
  22. Huyền thoạiQuake55M Săn đón 3/10 · Ổn định
  23. Huyền thoạiLightning50M Săn đón 3/10 · Ổn định
  24. Huyền thoạiPortal45M Săn đón 3/10 · Ổn định
  25. HiếmRubber35M Săn đón 3/10 · Ổn định
  26. HiếmMagma32M Săn đón 3/10 · Ổn định
  27. HiếmLight30M Săn đón 3/10 · Ổn định
  28. HiếmGhost22M Săn đón 3/10 · Ổn định
  29. Ít gặpDiamond12M Săn đón 2/10 · Ổn định
  30. Ít gặpEagle12M Săn đón 2/10 · Ổn định
  31. Ít gặpDark12M Săn đón 2/10 · Ổn định
  32. Ít gặpSand12M Săn đón 2/10 · Ổn định
  33. Ít gặpIce12M Săn đón 2/10 · Ổn định
  34. Ít gặpFlame12M Săn đón 2/10 · Ổn định
  35. ThườngSpike5M Săn đón 1/10 · Ổn định
  36. ThườngSmoke5M Săn đón 1/10 · Ổn định
  37. ThườngBomb5M Săn đón 1/10 · Ổn định
  38. ThườngSpring5M Săn đón 1/10 · Ổn định
  39. ThườngBlade5M Săn đón 1/10 · Ổn định
  40. ThườngSpin5M Săn đón 1/10 · Ổn định
  41. ThườngRocket5M Săn đón 1/10 · Ổn định

Hỏi đáp

W, F, L nghĩa là gì?

W (win) là bạn lời, F (fair) là hai bên bằng nhau, L (loss) là bạn lỗ. Máy tính sẽ tính giúp bạn.

Giá Blox Fruits được tính thế nào?

Giá là ước lượng dựa trên độ hiếm và số người muốn có trái đó. Giá đổi sau mỗi bản cập nhật, nên xem ngày cập nhật trên bảng giá.

Vĩnh viễn và trái thường khác gì?

Trái vĩnh viễn nằm trong tài khoản mãi mãi. Trái thường cất và đổi được nhưng ăn hay đánh rơi là mất, nên rẻ hơn nhiều.

Đây có phải trang chính thức?

Không. Đây là công cụ miễn phí do fan làm. Chúng tôi không bao giờ hỏi mật khẩu, không bán đồ hay tiền game. Đừng bao giờ đổi đồ lấy tiền thật.

Trái nào đắt nhất trong Blox Fruits?

Hiện giờ đứng đầu bảng là Dragon, tiếp theo là Kitsune và Yeti. Mở bảng giá để xem bảng xếp hạng đầy đủ theo giá trị hoặc độ săn đón.

Máy tính này có miễn phí không?

Có. Mọi công cụ trên trang đều miễn phí, không cần tài khoản và chạy ngay trên trình duyệt, dùng được trên điện thoại, máy tính bảng hay PC.

Một kèo đổi thêm được bao nhiêu trái?

Tối đa bốn trái mỗi bên, giống cửa sổ đổi đồ trong game.

Giá được cập nhật bao lâu một lần?

Sau mỗi bản cập nhật game và khi thị trường biến động. Ngày ở đầu bảng giá cho biết lần thay đổi gần nhất.